chuyển tải

chuyển tải

Hàng hóa được chuyển tải từ tàu lớn sang các thuyền nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển vật đó từ phương tiện vận chuyển này sang phương tiện vận chuyển khác: Hành động dỡ hàng hoá, vật liệu hoặc con người từ một phương tiện (như tàu, xe) để chất lên một phương tiện khác, thường do trở ngại trên đường đi hoặc để tiếp tục hành trình.
    • Truyền đạt, chuyển giao thông tin, ý tưởng, nội dung: Hành động làm cho thông tin, tư tưởng hoặc cảm xúc được truyền từ nơi này đến nơi khác hoặc từ người này sang người khác một cách trung thành.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chuyển phương tiện):

    • Do cầu bị , hàng hoá phải được chuyển tải từ xe tải sang xe ba gác để qua sông. (Hàng hoá được dỡ từ xe lớn sang xe nhỏ hơn để tiếp tục vận chuyển.)
    • Hành khách trên tàu thuỷ được chuyển tải lên tàu nhỏ để cập bến. (Hành khách được di chuyển sang một con tàu khác.)
  • Động từ (nghĩa truyền đạt thông tin):

    • Nhiệm vụ của người phiên dịch chuyển tải chính xác nội dung cuộc đối thoại. (Người phiên dịch phải truyền đạt đúng ý nghĩa từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.)
    • Tác phẩm nghệ thuật đó đã chuyển tải thành công thông điệp về tình yêu thương. (Tác phẩm đã truyền tải một cách hiệu quả ý tưởng chủ đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển tải dữ liệu": hành động truyền tải thông tin số từ hệ thống này sang hệ thống khác.

    • Quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy chủ sang máy chủ mới đã hoàn tất. (Việc di chuyển toàn bộ thông tin số đã kết thúc.)
  • "chuyển tải tải trọng" (trong kỹ thuật): chỉ việc phân phối lại trọng lực hoặc áp lực từ bộ phận này sang bộ phận khác.

    • Hệ thống dầm nhiệm vụ chuyển tải tải trọng của toàn bộ công trình xuống móng. (Hệ thống dầm phân phối sức nặng của cả tòa nhà xuống nền móng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển vận (động từ): vận chuyển hàng hoá, con người từ nơi này đến nơi khác.
  • Chuyển giao (động từ): trao lại quyền sở hữu, trách nhiệm hoặc công nghệ cho một đối tượng khác.
  • Bốc dỡ (động từ): hành động cụ thể của việc dỡ hàng xuống hoặc xếp hàng lên phương tiện, thường một phần của quá trình chuyển tải.
Từ đồng nghĩa
  • Vận chuyển lại (cho nghĩa chuyển phương tiện): di chuyển sang phương tiện khác để tiếp tục hành trình.
  • Truyền tải (cho nghĩa thông tin): truyền đạt, chuyển giao thông điệp, ý nghĩa.
  • Chở nối (cho nghĩa chuyển phương tiện): vận chuyển tiếp bằng phương tiện khác.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Điểm chuyển tải: địa điểm, ga, bến nơi diễn ra việc chuyển đổi phương tiện vận chuyển.
    • Cảng này điểm chuyển tải hàng hoá quan trọng trong khu vực. (Đây nơi trung chuyển hàng hoá chính.)